Công thức tiếng Việt

Công thức theo loại món bằng tiếng Việt

Duyệt các công thức món Trung Hoa theo loại món: súp, mì, cơm, gà, bò, heo, hải sản, rau, đậu hũ, dim sum, món chiên, đồ uống và tráng miệng.

Công thức

Công thức

Chỉ mục A-Z đầy đủ cho công thức trong phần này.

Nhóm công thức

Món gà và gia cầm (50)

Gà, vịt, wings, soy-sốt gà, quay vịt, và poultry combination plates.

Chicken and poultry dishes · 52 công thức

Món nguội và salad (10)

nguội appetizers, jellyfish, seaweed salad, nguội mì, bang bang gà, và chilled dressed dishes.

Cold dishes and salads · 11 công thức

Món trứng (18)

Trứng foo young, omelets, trứng drop súp, soft trứng, trứng tarts, và preserved trứng dishes.

Egg dishes · 26 công thức

Món cá và hải sản (60)

Cá, tôm, crab, lobster, clams, oysters, squid, scallops, conch, và hải sản combinations.

Fish and seafood dishes · 64 công thức

Mì, bún và phở gạo (37)

Wheat mì, trứng mì, chow fun, mei fun, cơm vermicelli, và regional mì dishes.

Noodles and rice noodles · 44 công thức

Cơm, cháo và đĩa cơm (23)

chiên cơm, hấp cơm, congee, clay pot cơm, cơm plates, và glutinous-cơm formats.

Rice, congee, and rice plates · 42 công thức

Món xào và món wok (61)

Wok dishes, brown-sốt dishes, tỏi sốt, đen bean sốt, kung pao, chow mein, và mixed-rau dishes.

Stir-fries and wok dishes · 273 công thức

Món rau và nấm (36)

Leafy greens, broccoli, nấm, eggplant, cabbage, giá đỗ, potatoes, và rau stir-fries.

Vegetable and mushroom dishes · 65 công thức